- 宀miên(mái nhà)
- 㠯dĩ(dụng cụ, công việc)
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
quan liêu; bộ máy quan liêu
Chúng tôi phản đối chủ nghĩa quan liêu.
quan liêu; bộ máy quan liêu
Chúng tôi phản đối chủ nghĩa quan liêu.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
quan liêu; bộ máy quan liêu
quan liêu; bộ máy quan liêu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.