- 宀miên(mái nhà)
- 㠯dĩ(dụng cụ, công việc)
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
trường học do nhà nước lập (thời xưa); quan học
Quan học là cơ quan giáo dục thời cổ đại.
trường học do nhà nước lập (thời xưa); quan học
Quan học là cơ quan giáo dục thời cổ đại.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
trường học do nhà nước lập (thời xưa); quan học
trường học do nhà nước lập (thời xưa); quan học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.