- 宀miên(mái nhà)
- 㠯dĩ(dụng cụ, công việc)
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
văn chương quan liêu; lối viết công thức rỗng tuếch [thành ngữ]
Anh ấy đã viết một bài văn theo kiểu quan cách.
thói quan liêu; tác phong quan liêu
Chúng ta phải giảm bớt thủ tục rườm rà.
văn chương quan liêu; lối viết công thức rỗng tuếch [thành ngữ]
Anh ấy đã viết một bài văn theo kiểu quan cách.
thói quan liêu; tác phong quan liêu
Chúng ta phải giảm bớt thủ tục rườm rà.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
văn chương quan liêu; lối viết công thức rỗng tuếch [thành ngữ]
văn chương quan liêu; lối viết công thức rỗng tuếch [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.