- 宀miên(mái nhà)
- 㠯dĩ(dụng cụ, công việc)
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Quan Điền (tên các thị trấn ở nhiều địa phương)
Hương Quan Điền ở thành phố Đài Nam.
khu Quan Điền, thành phố Đài Nam, Đài Loan
Guantian là một quận ở Đài Nam.
Quan Điền (tên các thị trấn ở nhiều địa phương)
Hương Quan Điền ở thành phố Đài Nam.
khu Quan Điền, thành phố Đài Nam, Đài Loan
Guantian là một quận ở Đài Nam.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
Quan Điền (tên các thị trấn ở nhiều địa phương)
Quan Điền (tên các thị trấn ở nhiều địa phương)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.