- 宀miên(mái nhà)
- 㠯dĩ(dụng cụ, công việc)
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
tiếng quan thoại; ngôn ngữ quan lại; (bóng) lời lẽ quan liêu
Anh ấy nói chuyện rất khách sáo.
tiếng Quan Thoại; ngôn ngữ quan liêu
Anh ấy biết nói quan thoại.
quan thoại; tiếng Quan Thoại
Anh ấy có thể nói tiếng Quan Thoại.
tiếng quan thoại; ngôn ngữ quan lại; (bóng) lời lẽ quan liêu
Anh ấy nói chuyện rất khách sáo.
tiếng Quan Thoại; ngôn ngữ quan liêu
Anh ấy biết nói quan thoại.
quan thoại; tiếng Quan Thoại
Anh ấy có thể nói tiếng Quan Thoại.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
tiếng quan thoại; ngôn ngữ quan lại; (bóng) lời lẽ quan liêu
tiếng quan thoại; ngôn ngữ quan lại; (bóng) lời lẽ quan liêu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.