- 宀miên(mái nhà)
- 㠯dĩ(dụng cụ, công việc)
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
quan áp bức dân đến mức dân phải nổi loạn [thành ngữ]
Quan bức dân phản, nhân dân khởi nghĩa.
quan áp bức dân đến mức dân phải nổi loạn [thành ngữ]
Quan bức dân phản, nhân dân khởi nghĩa.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Bị dồn ép là khi người ta cứ tiến bước sát lại gần, không cho thoát.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Bị dồn ép là khi người ta cứ tiến bước sát lại gần, không cho thoát.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
quan áp bức dân đến mức dân phải nổi loạn [thành ngữ]
quan áp bức dân đến mức dân phải nổi loạn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.