- 亦diệc(cũng, thêm vào)
- 又hựu(tay phải, lại)
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
biến số thực (toán học)
Hàm biến thực là một nhánh của toán học.
biến số thực (toán học)
Hàm biến thực là một nhánh của toán học.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
biến số thực (toán học)
biến số thực (toán học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.