- 宀miên(mái nhà)
- 申thân(trình bày, giải thích)
Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.
xem xét và quyết định; thẩm xét xử lý
Tòa án đã xem xét và quyết định vụ án này.
xét xử và trừng phạt
Anh ta đã bị xét xử.
xét xử; thẩm tra và xử lý
xem xét và quyết định; thẩm xét xử lý
Tòa án đã xem xét và quyết định vụ án này.
xét xử và trừng phạt
Anh ta đã bị xét xử.
xét xử; thẩm tra và xử lý
Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
xem xét và quyết định; thẩm xét xử lý
xem xét và quyết định; thẩm xét xử lý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.