- 宀miên(mái nhà)
- 申thân(trình bày, giải thích)
Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.
người phản biện; người thẩm duyệt bản thảo
Người thẩm định đã đưa ra những ý kiến quý báu cho bài luận văn của tôi.
người phản biện; người thẩm duyệt bản thảo
Người thẩm định đã đưa ra những ý kiến quý báu cho bài luận văn của tôi.
Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người phản biện; người thẩm duyệt bản thảo
người phản biện; người thẩm duyệt bản thảo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.