- 宀miên(mái nhà)
- 申thân(trình bày, giải thích)
Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.
Cơ quan kiểm toán; Kiểm toán viện
Văn phòng Kiểm toán chịu trách nhiệm giám sát tài chính của chính phủ.
Cơ quan Kiểm toán Nhà nước
Ủy ban kiểm toán chịu trách nhiệm giám sát tài chính của chính phủ.
Cơ quan kiểm toán; Kiểm toán viện
Văn phòng Kiểm toán chịu trách nhiệm giám sát tài chính của chính phủ.
Cơ quan Kiểm toán Nhà nước
Ủy ban kiểm toán chịu trách nhiệm giám sát tài chính của chính phủ.
Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Cơ quan kiểm toán; Kiểm toán viện
Cơ quan kiểm toán; Kiểm toán viện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.