- 宀miên(mái nhà)
- 申thân(trình bày, giải thích)
Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.
xem xét kỹ lưỡng; quan sát tỉ mỉ
Anh ấy xem xét kỹ tài liệu trong tay.
xem xét; kiểm tra
Anh ấy xem xét từng chi tiết.
xem xét kỹ lưỡng; quan sát tỉ mỉ
Anh ấy xem xét kỹ tài liệu trong tay.
xem xét; kiểm tra
Anh ấy xem xét từng chi tiết.
Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.
Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.
xem xét kỹ lưỡng; quan sát tỉ mỉ
xem xét kỹ lưỡng; quan sát tỉ mỉ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.