- 户hộ(cửa một cánh, hộ gia đình (tượng hình))
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
phần mềm máy khách
Phần mềm máy khách này rất dễ sử dụng.
phần mềm máy khách
Phần mềm máy khách này rất dễ sử dụng.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
phần mềm máy khách
phần mềm máy khách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.