- 亻nhân(người)
- 专chuyên(chuyên chú)
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
tuyên truyền; quảng bá
中向公众介绍或说明某事,使人们了解xiàng gōngzhòng jièshào huò shuōmíng mǒu shì、shǐ rénmen liǎojiě
Chúng ta nên tuyên truyền bảo vệ môi trường.
tuyên truyền; quảng bá
中向很多人说明某事,使大家知道xiàng hěn duō rén shuōmíng mǒu shì、shǐ dàjiā zhīdào
Đây là sự tuyên truyền của chính phủ.
tuyên truyền; quảng bá
中向公众介绍或说明某事,使人们了解xiàng gōngzhòng jièshào huò shuōmíng mǒu shì、shǐ rénmen liǎojiě
Chúng ta nên tuyên truyền bảo vệ môi trường.
tuyên truyền; quảng bá
中向很多人说明某事,使大家知道xiàng hěn duō rén shuōmíng mǒu shì、shǐ dàjiā zhīdào
Đây là sự tuyên truyền của chính phủ.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
tuyên truyền; quảng bá
tuyên truyền; quảng bá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tuyên truyền; quảng bá (danh )
中用言语、文字或其他方式让人了解和接受某个观点或信息yòng yányǔ、wénzì huò qítā fāngshì ràng rén liǎojiě hé jiēshòu mǒuge guāndiǎn huò xìnxī
lan truyền ra; phát tán; truyền ra ngoài
中把信息、想法等传播给很多人bǎ xìnxī、xiǎngfǎ děng chuánbō gěi hěnduō rén
tuyên truyền; quảng bá (danh )
中用言语、文字或其他方式让人了解和接受某个观点或信息yòng yányǔ、wénzì huò qítā fāngshì ràng rén liǎojiě hé jiēshòu mǒuge guāndiǎn huò xìnxī
lan truyền ra; phát tán; truyền ra ngoài
中把信息、想法等传播给很多人bǎ xìnxī、xiǎngfǎ děng chuánbō gěi hěnduō rén