- 广nghiễm(mái hiên, nhà dựa vào vách núi (tượng hình))
Hình mái hiên nhà tựa vào vách đá, che mưa nắng cho người bên trong.
Hình mái hiên nhà tựa vào vách đá, che mưa nắng cho người bên trong.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
quảng cáo; quảng cáo (danh từ)
Quảng cáo này rất thú vị.
quảng cáo; thông báo
中为了推销商品或服务而在报纸、电视等媒体上发布的信息wèile tuīxiāo shāngpǐn huò fúwù érzhài bàozhǐ、diànshì děng méitǐ shang fābuō de xìnxī
Tôi thích xem quảng cáo trên TV.
quảng cáo
中通过报纸、电视、网络等媒体宣传商品或服务的方式tōngguò bàozhǐ、diànshì、wǎngluò děng méitǐ xuānhuàn shāngpǐn huò fúwù de fāngshì
chào mời; lôi kéo khách hàng
中用各种方式向公众推销商品或服务yòng gè zhǒng fāngshì xiàng gōngzhòng tuīxiāo shāngpǐn huò fúwù
Công ty này quảng cáo trên TV.
quảng cáo; quảng cáo (danh từ)
Quảng cáo này rất thú vị.
quảng cáo; thông báo
中为了推销商品或服务而在报纸、电视等媒体上发布的信息wèile tuīxiāo shāngpǐn huò fúwù érzhài bàozhǐ、diànshì děng méitǐ shang fābuō de xìnxī
Tôi thích xem quảng cáo trên TV.
quảng cáo
中通过报纸、电视、网络等媒体宣传商品或服务的方式tōngguò bàozhǐ、diànshì、wǎngluò děng méitǐ xuānhuàn shāngpǐn huò fúwù de fāngshì
chào mời; lôi kéo khách hàng
中用各种方式向公众推销商品或服务yòng gè zhǒng fāngshì xiàng gōngzhòng tuīxiāo shāngpǐn huò fúwù
Công ty này quảng cáo trên TV.
Hình mái hiên nhà tựa vào vách đá, che mưa nắng cho người bên trong.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.