- 禾hòa(cây lúa)
- 尔nhĩ(mày, ngươi)
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
khẳng định; nhất mực cho rằng
中公开地说某事是真实的或正确的gōngkāi de shuō mǒu shì shì zhēnshí de huò zhèngquè de
Anh ta tuyên bố mình vô tội.
khẳng định chắc chắn; cắn chắc (không chịu thay đổi lập trường)
中用言语明确地说出自己的主张或意见yòng yányǔ míngquè de shuōchū zìjǐ de zhǔzhāng huò yìjian
Anh ấy tuyên bố mình vô tội.
khẳng định; nhất mực cho rằng
中公开地说某事是真实的或正确的gōngkāi de shuō mǒu shì shì zhēnshí de huò zhèngquè de
Anh ta tuyên bố mình vô tội.
khẳng định chắc chắn; cắn chắc (không chịu thay đổi lập trường)
中用言语明确地说出自己的主张或意见yòng yányǔ míngquè de shuōchū zìjǐ de zhǔzhāng huò yìjian
Anh ấy tuyên bố mình vô tội.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
khẳng định; nhất mực cho rằng
khẳng định; nhất mực cho rằng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.