- 言ngôn(lời nói)
- 冓cấu(kết cấu, ghép lại)
Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
truyền đạo; giảng đạo
Anh ấy thích thuyết giảng quan điểm của mình.
tuyên truyền và giảng giải; thuyết trình công khai
Anh ấy đã công khai giải thích chính sách mới cho mọi người.
truyền đạo; giảng đạo
Anh ấy thích thuyết giảng quan điểm của mình.
tuyên truyền và giảng giải; thuyết trình công khai
Anh ấy đã công khai giải thích chính sách mới cho mọi người.
Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
truyền đạo; giảng đạo
truyền đạo; giảng đạo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.