- 宀miên(mái nhà)
- 至chí(đến nơi)
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
nhạc thính phòng
Tôi thích nghe nhạc thính phòng.
nhạc thính phòng
Tôi thích nghe nhạc thính phòng.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
nhạc thính phòng
nhạc thính phòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.