- 宀miên(mái nhà)
- 至chí(đến nơi)
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
thiết kế nội thất
Cô ấy học thiết kế nội thất.
thiết kế nội thất
Cô ấy học thiết kế nội thất.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
thiết kế nội thất
thiết kế nội thất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.