- 宀miên(mái nhà)
- 至chí(đến nơi)
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
cô gái chưa chồng; trinh nữ; (thiên văn) chòm sao Thất Nữ (Virgo)
Cô ấy là một thiếu nữ chưa chồng.
nguyên vẹn; còn nguyên; (bóng) còn trinh
Xử Nữ là một trong mười hai cung hoàng đạo.
cung Xử Nữ; chòm sao Xử Nữ
cô gái chưa chồng; trinh nữ; (thiên văn) chòm sao Thất Nữ (Virgo)
Cô ấy là một thiếu nữ chưa chồng.
nguyên vẹn; còn nguyên; (bóng) còn trinh
Xử Nữ là một trong mười hai cung hoàng đạo.
cung Xử Nữ; chòm sao Xử Nữ
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
cô gái chưa chồng; trinh nữ; (thiên văn) chòm sao Thất Nữ (Virgo)
cô gái chưa chồng; trinh nữ; (thiên văn) chòm sao Thất Nữ (Virgo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cô ấy là cung Xử Nữ.
Cô ấy là cung Xử Nữ.