- 氵thủy(nước)
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
sóng gió chốn quan trường [thành ngữ]
Anh ấy đã trải qua nhiều sóng gió trong sự nghiệp quan trường.
sóng gió quan trường [thành ngữ]
Sóng gió quan trường, anh ấy đã quen rồi.
sóng gió chốn quan trường [thành ngữ]
Anh ấy đã trải qua nhiều sóng gió trong sự nghiệp quan trường.
sóng gió quan trường [thành ngữ]
Sóng gió quan trường, anh ấy đã quen rồi.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
sóng gió chốn quan trường [thành ngữ]
sóng gió chốn quan trường [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.