- 丘khâu(gò đất, đống)
- 八bát(tám, phân tán)
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
hiến binh; cảnh sát quân sự
Anh ấy là một cảnh sát quân sự.
hiến binh; cảnh sát quân sự
Anh ấy là một cảnh sát quân sự.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
hiến binh; cảnh sát quân sự
hiến binh; cảnh sát quân sự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.