- 音âm(âm thanh, tiếng)
- 十thập(mười, hoàn chỉnh)
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
phong trào Hiến chương (Chartism, Anh, thập niên 1840)
Phong trào Hiến chương là một phong trào chính trị ở Anh vào thế kỷ 19.
phong trào Hiến chương (Chartism, Anh, thập niên 1840)
Phong trào Hiến chương là một phong trào chính trị ở Anh vào thế kỷ 19.
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
phong trào Hiến chương (Chartism, Anh, thập niên 1840)
phong trào Hiến chương (Chartism, Anh, thập niên 1840)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.