- 宀miên(mái nhà)
- 丰phong(dồi dào)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
mắc bệnh tương tư; đau vì nhớ nhung
Anh ấy bị tương tư rồi.
mắc bệnh tương tư; đau vì nhớ nhung
Anh ấy bị tương tư rồi.
Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
mắc bệnh tương tư; đau vì nhớ nhung
mắc bệnh tương tư; đau vì nhớ nhung
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.