- 宀miên(mái nhà)
- 丰phong(dồi dào)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
con ngựa hại đàn; kẻ phá hoại tập thể [thành ngữ]
con ngựa hại bầy (kẻ phá hoại tập thể) [thành ngữ]
Anh ta đúng là một kẻ phá hoại.
con ngựa hại bầy; kẻ phá hoại tập thể [thành ngữ]
con ngựa hại cả bầy; kẻ phá đám tập thể [thành ngữ]
con ngựa hại đàn; kẻ phá hoại tập thể [thành ngữ]
con ngựa hại bầy (kẻ phá hoại tập thể) [thành ngữ]
Anh ta đúng là một kẻ phá hoại.
con ngựa hại bầy; kẻ phá hoại tập thể [thành ngữ]
con ngựa hại cả bầy; kẻ phá đám tập thể [thành ngữ]
Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
con ngựa hại đàn; kẻ phá hoại tập thể [thành ngữ]
con ngựa hại đàn; kẻ phá hoại tập thể [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ta đúng là một con sâu làm rầu nồi canh.
Anh ta đúng là một con sâu làm rầu nồi canh.