- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
chuyện xấu hổ trong gia đình; bê bối nội bộ
Chuyện xấu trong nhà không nên phơi bày ra ngoài.
chuyện xấu hổ trong gia đình; chuyện xấu của nhà
Chuyện xấu trong nhà không nên nói ra ngoài.
chuyện xấu hổ trong gia đình; bê bối nội bộ
Chuyện xấu trong nhà không nên phơi bày ra ngoài.
chuyện xấu hổ trong gia đình; chuyện xấu của nhà
Chuyện xấu trong nhà không nên nói ra ngoài.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.
chuyện xấu hổ trong gia đình; bê bối nội bộ
chuyện xấu hổ trong gia đình; bê bối nội bộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.