- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
tiếng địa phương; tiếng quê nhà
Bạn có nói được tiếng địa phương không?
tiếng địa phương quê nhà; thổ ngữ quê hương
tiếng địa phương; tiếng quê nhà
Bạn có nói được tiếng địa phương không?
tiếng địa phương quê nhà; thổ ngữ quê hương
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
tiếng địa phương; tiếng quê nhà
tiếng địa phương; tiếng quê nhà
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.