- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
quê hương; tổ ấm
中自己出生或长期生活的地方zìjǐ chūshēng huò chángqī shēnghuó de dìfang
Chúng tôi yêu quê hương của chúng tôi.
nhà; gia đình
中人们生活、居住的地方rénmen shēnghuó、jūzhù de dìfang
Chúng tôi yêu ngôi nhà của mình.
quê hương; tổ ấm
中自己出生或长期生活的地方zìjǐ chūshēng huò chángqī shēnghuó de dìfang
Chúng tôi yêu quê hương của chúng tôi.
nhà; gia đình
中人们生活、居住的地方rénmen shēnghuó、jūzhù de dìfang
Chúng tôi yêu ngôi nhà của mình.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Khu vườn là nơi được rào vây xung quanh, là nguồn gốc của sự sống.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Khu vườn là nơi được rào vây xung quanh, là nguồn gốc của sự sống.
quê hương; tổ ấm
quê hương; tổ ấm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.