- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
vợ; bà (xưng hô lịch sự)
Vợ con anh ấy đều rất tốt.
vợ
Anh ấy phải chăm sóc vợ con.
vợ; bà (xưng hô lịch sự)
Vợ con anh ấy đều rất tốt.
vợ
Anh ấy phải chăm sóc vợ con.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
vợ; bà (xưng hô lịch sự)
vợ; bà (xưng hô lịch sự)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.