- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
món ăn gia đình; món ăn thường ngày
Tôi thích ăn món ăn nhà làm.
món ăn gia đình; món ăn thường ngày
Tôi thích ăn món ăn nhà làm.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
món ăn gia đình; món ăn thường ngày
món ăn gia đình; món ăn thường ngày
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.