- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Gia Ngữ (tên gọi tắt của Khổng Tử Gia Ngữ)
Gia Ngữ (tên gọi tắt của Khổng Tử Gia Ngữ)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Gia Ngữ (tên gọi tắt của Khổng Tử Gia Ngữ)
Gia Ngữ (tên gọi tắt của Khổng Tử Gia Ngữ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.