- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
gia tài vạn quan (giàu có vô cùng) [thành ngữ]
Gia đình anh ấy rất giàu có, cuộc sống rất xa hoa.
gia tài vạn quan (giàu có vô cùng) [thành ngữ]
Gia đình anh ấy rất giàu có, cuộc sống rất xa hoa.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
gia tài vạn quan (giàu có vô cùng) [thành ngữ]
gia tài vạn quan (giàu có vô cùng) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.