- 言ngôn(lời nói)
- 襄tương(giúp đỡ, nâng lên)
Nhường nhịn là dùng lời nói để nâng đỡ, nhường chỗ cho người khác.
nhường nhịn; nhượng bộ
Chúng ta nên nhường nhịn lẫn nhau.
nhường nhịn; khoan dung
Anh ấy luôn nhường nhịn người khác.
nhường nhịn; nhượng bộ
Chúng ta nên nhường nhịn lẫn nhau.
nhường nhịn; khoan dung
Anh ấy luôn nhường nhịn người khác.
Nhường nhịn là dùng lời nói để nâng đỡ, nhường chỗ cho người khác.
Nhường nhịn là dùng lời nói để nâng đỡ, nhường chỗ cho người khác.
nhường nhịn; nhượng bộ
nhường nhịn; nhượng bộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.