- 釒kim(kim loại)
- 昔tích(ngày xưa, xen lẫn)
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
khả năng chịu lỗi; dung sai lỗi (của hệ thống)
Hệ thống này có chức năng dung sai lỗi.
khả năng chịu lỗi; dung sai lỗi (của hệ thống)
Hệ thống này có chức năng dung sai lỗi.
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
khả năng chịu lỗi; dung sai lỗi (của hệ thống)
khả năng chịu lỗi; dung sai lỗi (của hệ thống)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.