- 宀miên(mái nhà)
- 苋hiện(rau dền)
Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.
khoan dung đối đãi với người khác [thành ngữ]
Anh ấy luôn khoan dung với người khác.
khoan dung đối đãi với người khác [thành ngữ]
Anh ấy luôn khoan dung với người khác.
Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
khoan dung đối đãi với người khác [thành ngữ]
khoan dung đối đãi với người khác [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.