- 宀miên(mái nhà)
- 苋hiện(rau dền)
Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.
thời gian gia hạn; kỳ khoan hạn
Chúng tôi có ba ngày ân hạn.
thời gian gia hạn; kỳ khoan hồng
Xin hãy cho tôi một thời gian ân hạn.
thời gian gia hạn; kỳ khoan hạn
Chúng tôi có ba ngày ân hạn.
thời gian gia hạn; kỳ khoan hồng
Xin hãy cho tôi một thời gian ân hạn.
Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
thời gian gia hạn; kỳ khoan hạn
thời gian gia hạn; kỳ khoan hạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.