- 氵thủy(nước)
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
rượu punch; đồ uống trái cây pha trộn
Tôi thích uống punch.
rượu punch; đồ uống trái cây pha trộn
Tôi thích uống punch.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
rượu punch; đồ uống trái cây pha trộn
rượu punch; đồ uống trái cây pha trộn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.