- 宓mật(yên tĩnh, ẩn kín)
- 山sơn(núi (tượng hình))
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
kín bưng không lọt gió; (bóng) chặt chẽ không có kẽ hở [thành ngữ]
Căn phòng này kín mít.
kín bưng không lọt gió; chặt chẽ không có kẽ hở [thành ngữ]
kín bưng không lọt gió; (bóng) chặt chẽ không có kẽ hở [thành ngữ]
Căn phòng này kín mít.
kín bưng không lọt gió; chặt chẽ không có kẽ hở [thành ngữ]
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
kín bưng không lọt gió; (bóng) chặt chẽ không có kẽ hở [thành ngữ]
kín bưng không lọt gió; (bóng) chặt chẽ không có kẽ hở [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.