- 宓mật(yên tĩnh, ẩn kín)
- 山sơn(núi (tượng hình))
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
phòng kín; mật thất
中关闭的房间,里面的事情不让别人知道guānbì de fángjiān, lǐmiàn de shìqing búràng biérén zhīdào
Trong mật thất này giấu cái gì?
phòng kín; mật thất
中封闭、不让外人进入的房间fēngbì、búràng wàirén jìnrù de fángjiān
Căn phòng bí mật này rất thần bí.
phòng kín; mật thất
中关闭的房间,里面的事情不让别人知道guānbì de fángjiān, lǐmiàn de shìqing búràng biérén zhīdào
Trong mật thất này giấu cái gì?
phòng kín; mật thất
中封闭、不让外人进入的房间fēngbì、búràng wàirén jìnrù de fángjiān
Căn phòng bí mật này rất thần bí.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
phòng kín; mật thất
phòng kín; mật thất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
phòng kín; mật thất
中被关闭、隐蔽的房间,外人无法进入bèi guānbì、yǐnbì de fángjiān、wàirén wúfǎ jìnrù
phòng kín; mật thất
中被关闭、隐蔽的房间,外人无法进入bèi guānbì、yǐnbì de fángjiān、wàirén wúfǎ jìnrù