- 宓mật(yên tĩnh, ẩn kín)
- 山sơn(núi (tượng hình))
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
máy đo mật độ; tỷ trọng kế
Cái mật độ kế này rất chính xác.
máy đo mật độ; tỷ trọng kế
Cái mật độ kế này rất chính xác.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
máy đo mật độ; tỷ trọng kế
máy đo mật độ; tỷ trọng kế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.