- 宓mật(yên tĩnh, ẩn kín)
- 山sơn(núi (tượng hình))
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
hội chứng sợ các mẫu dày đặc (trypophobia); ám ảnh sợ mật độ
Anh ấy bị chứng sợ lỗ.
hội chứng sợ các mẫu dày đặc (trypophobia); ám ảnh sợ mật độ
Anh ấy bị chứng sợ lỗ.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
hội chứng sợ các mẫu dày đặc (trypophobia); ám ảnh sợ mật độ
hội chứng sợ các mẫu dày đặc (trypophobia); ám ảnh sợ mật độ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.