- 氵thủy(nước)
- 炎viêm(ngọn lửa bốc lên)
Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.
khô khan; nhạt nhẽo; cứng đơ
Món ăn này có vị hơi nhạt nhẽo.
nhạt nhẽo; vô vị
Món ăn này có vị hơi nhạt.
nhạt nhẽo; thờ ơ
Người này rất thờ ơ.
khô khan; nhạt nhẽo; cứng đơ
Món ăn này có vị hơi nhạt nhẽo.
nhạt nhẽo; vô vị
Món ăn này có vị hơi nhạt.
nhạt nhẽo; thờ ơ
Người này rất thờ ơ.
Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.
Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.
khô khan; nhạt nhẽo; cứng đơ
khô khan; nhạt nhẽo; cứng đơ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.