- 寸thốn(tấc (tượng hình: bàn tay với điểm chỉ mạch))HỘI Ý
寸 vẽ hình bàn tay với một chấm nhỏ đánh dấu vị trí đo mạch, nghĩa là đơn vị đo tấc.
kiểu tóc húi cua; đầu cắt ngắn (kiểu nam)
Anh ấy đã cắt tóc húi cua.
kiểu tóc húi cua; đầu cắt ngắn
kiểu tóc húi cua; đầu cắt ngắn (kiểu nam)
Anh ấy đã cắt tóc húi cua.
kiểu tóc húi cua; đầu cắt ngắn
寸 vẽ hình bàn tay với một chấm nhỏ đánh dấu vị trí đo mạch, nghĩa là đơn vị đo tấc.
寸 vẽ hình bàn tay với một chấm nhỏ đánh dấu vị trí đo mạch, nghĩa là đơn vị đo tấc.