- 寸thốn(tấc (tượng hình: bàn tay với điểm chỉ mạch))
寸 vẽ hình bàn tay với một chấm nhỏ đánh dấu vị trí đo mạch, nghĩa là đơn vị đo tấc.
không rời nửa bước [thành ngữ]
không rời nửa bước [thành ngữ]
không rời nửa bước [thành ngữ]
không rời nửa bước [thành ngữ]
寸 vẽ hình bàn tay với một chấm nhỏ đánh dấu vị trí đo mạch, nghĩa là đơn vị đo tấc.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
寸 vẽ hình bàn tay với một chấm nhỏ đánh dấu vị trí đo mạch, nghĩa là đơn vị đo tấc.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
không rời nửa bước [thành ngữ]
không rời nửa bước [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.