- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
xin lỗi; có lỗi với ai; phụ lòng
Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.
xin lỗi; có lỗi với ai; không xứng với
xin lỗi; thất lễ với anh/chị
xin lỗi; thất lễ (lời xin lỗi trang trọng)
Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.
xin lỗi; có lỗi với ai; phụ lòng
Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.
xin lỗi; có lỗi với ai; không xứng với
xin lỗi; thất lễ với anh/chị
xin lỗi; thất lễ (lời xin lỗi trang trọng)
Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
xin lỗi; có lỗi với ai; phụ lòng
xin lỗi; có lỗi với ai; phụ lòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.