- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
đa diện đối ngẫu
Đối ngẫu đa diện thể là một khái niệm trong hình học.
đa diện đối ngẫu
Đối ngẫu đa diện thể là một khái niệm trong hình học.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
đa diện đối ngẫu
đa diện đối ngẫu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.