- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
hát nhép
Cô ấy hát nhép bài hát này.
hát nhép
Cô ấy hát nhép bài hát này.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
hát nhép
hát nhép
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.