- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
ngồi đúng chỗ theo số ghé; (bóng) tự nhận ra mình trong lời phê phán [thành ngữ]
Mời mọi người ngồi đúng số ghế.
mỗi người ngồi đúng chỗ của mình; (bóng) đặt đúng chỗ; tự nhận thấy mình trong đó [thành ngữ]
Mời mọi người vào đúng chỗ ngồi.
ngồi đúng chỗ của mình; tự nhận mình là đối tượng bị phê phán [thành ngữ]
ngồi đúng chỗ theo số ghé; (bóng) tự nhận ra mình trong lời phê phán [thành ngữ]
Mời mọi người ngồi đúng số ghế.
mỗi người ngồi đúng chỗ của mình; (bóng) đặt đúng chỗ; tự nhận thấy mình trong đó [thành ngữ]
Mời mọi người vào đúng chỗ ngồi.
ngồi đúng chỗ của mình; tự nhận mình là đối tượng bị phê phán [thành ngữ]
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
ngồi đúng chỗ theo số ghé; (bóng) tự nhận ra mình trong lời phê phán [thành ngữ]
ngồi đúng chỗ theo số ghé; (bóng) tự nhận ra mình trong lời phê phán [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy luôn thích tự nhận lời nói chung chung vào mình.
Anh ấy luôn thích tự nhận lời nói chung chung vào mình.