- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
ghế có số; ghế đặt trước
Xin hỏi, đây có phải là ghế đã đặt trước không?
ghế có số; ghế đặt trước
Xin hỏi, đây có phải là ghế đã đặt trước không?
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
ghế có số; ghế đặt trước
ghế có số; ghế đặt trước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.