- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
đúng; không sai; khá tốt
Bạn nói rất đúng.
đúng; chính xác; (khẩu) hợp lẽ; đối thủ; kẻ thù
Ý tưởng này rất đúng.
đúng rồi; chính xác; (khẩu) đúng hướng; kẻ thù; đối thủ
Những gì bạn nói rất đúng.
kẻ thù; thù địch
Anh ấy là kẻ thù nhiều năm của tôi.
kẻ đối kháng; đối thủ; kẻ thù địch
Anh ấy là đối thủ nhiều năm của tôi.
đối thủ; địch thủ
Anh ấy là đối thủ của tôi trong trận đấu.
đúng; không sai; khá tốt
Bạn nói rất đúng.
đúng; chính xác; (khẩu) hợp lẽ; đối thủ; kẻ thù
Ý tưởng này rất đúng.
đúng rồi; chính xác; (khẩu) đúng hướng; kẻ thù; đối thủ
Những gì bạn nói rất đúng.
kẻ thù; thù địch
Anh ấy là kẻ thù nhiều năm của tôi.
kẻ đối kháng; đối thủ; kẻ thù địch
Anh ấy là đối thủ nhiều năm của tôi.
đối thủ; địch thủ
Anh ấy là đối thủ của tôi trong trận đấu.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
đúng; không sai; khá tốt
kẻ thù; thù địch
đúng; không sai; khá tốt
kẻ thù; thù địch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hợp nhau; ăn ý; đúng rồi; kẻ thù; đối thủ
Hai người họ rất hợp nhau.
không tệ; khá tốt
kẻ thù; đối thủ (lâu năm); (khẩu) đúng rồi; phải
kẻ thù; đối thủ; (khẩu) đúng rồi; chính xác
Họ là kẻ thù cũ.
hợp nhau; ăn ý; đúng rồi; kẻ thù; đối thủ
Hai người họ rất hợp nhau.
không tệ; khá tốt
kẻ thù; đối thủ (lâu năm); (khẩu) đúng rồi; phải
kẻ thù; đối thủ; (khẩu) đúng rồi; chính xác
Họ là kẻ thù cũ.