- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
đối xử; đối đãi
中以某种方式处理或对待某人或某事yǐ mǒuzhǒng fāngshì chǔlǐ huòzhě duìdài mǒurén huòzhě mǒushì
Chúng ta nên đối xử thân thiện với người khác.
đối xử; đối đãi
中用某种方式对某人或某事进行处理yòng mǒuzhǒng fāngshì duì mǒurén huò mǒushì jìnxíng chǔlǐ
đối xử; đối đãi
中以某种方式处理或对待某人或某事yǐ mǒuzhǒng fāngshì chǔlǐ huòzhě duìdài mǒurén huòzhě mǒushì
Chúng ta nên đối xử thân thiện với người khác.
đối xử; đối đãi
中用某种方式对某人或某事进行处理yòng mǒuzhǒng fāngshì duì mǒurén huò mǒushì jìnxíng chǔlǐ
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
đối xử; đối đãi
đối xử; đối đãi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.